PHÁP LUẬT「ほうりつ」-【法律

Pháp luật「ほうりつ」-【法律】

Hãy cùng Nhật ngữ Thanh Giang học một vài từ vựng về pháp luật bằng tiếng Nhật nhé!   (•̀ᴗ•́)൬༉

 

  Luật hành chính: Gyouseihou『ぎょうせいほう』行政法
  Luật dân sự: Mimpou『みんぽう』民法
  Luật hiến pháp: Kempou『けんぽう』憲法
  Luật hình sự: Keihou『けいほう』刑法
  Luật quốc tế: Kokusaihou『こくさいほう』国際法
  Luật sở hữu: Bukkenhou『ぶっけんほう』【物権法
  Luật công: Kouhou『こうほう』【公法
  Luật thành văn: Seibunhou『せいぶんほう』成文法
  Luật thương mại: Shouhou『しょうほう』【商法
10 Luật hàng không: Koukuuhou『こうくうほう』航空法】
11 Luật cạnh tranh: Dokusenkinshihou『どくせんきんしほう』独占禁止法】// Kyousouhou『きょうそうほう』【競争法
12 Luật lao động: Roudouhou『ろうどうほう』労働法
13 Luật doanh nghiệp: Kaishahou『かいしゃほう』会社法
14 Luật môi trường: Kankyouhou『かんきょうほう環境法】
15 Luật gia đình: Kazokuhou『かぞくほう』【家族法
16 Luật chiến tranh: Senjikokusaihou『せんじこくさいほう』【戦時国際法
17 Luật nhân đạo quốc tế: Kokusaijindouhou『こくさいじんどうほう』国際人道法
18 Luật biển quốc tế: Kokusaikaiyouhou『こくさいかいようほう』国際海洋法】// Kaiyouhou『かいようほう』【海洋法
19 Luật hàng hải: Kaijihou『かいじほう』海事法
20 Luật quân sự: Gumpou『ぐんぽう』【軍法
21 Luật vũ trụ: Uchuuhou『うちゅうほう』宇宙法
22 Luật thuế: Sozeihou『そぜいほう租税法
23 Nhân quyền: Jinken『じんけん』【人権
24 Hiến pháp: Konsutichu-shon『コンスティチューション』
25 Công lý: Seigi『せいぎ』【正義】
26 Pháp điển hóa: Houtenka『ほうてんか』【法典化】
27 Tài phán: Saibankankatsu『さいばんかんかつ』【裁判管轄】
28 Cơ quan lập pháp: Rippoufu『りっぽうふ』立法府】// Rippoukikan『りっぽうきかん』【立法機関
29 Nghị viện: Gikai『ぎかい議会
30 Quốc hội: Kokumingikai『こくみんぎかい』国民議会
31 Tòa án: Saibansho『さいばんしょ』裁判所
32 Tòa án quân sự: Gumpoukaigi『ぐんぽうかいぎ』軍法会議
33 Kiện tụng: Soshou『そしょう訴訟】
34 Phiên tòa: Toraiaru『トライアル』
35 Thẩm phán: Saibankan『さいばんかん裁判官
36 Bồi thẩm đoàn: Baishinsei『ばいしんせい』陪審制】
37 Luật sư: Bengoshi『べんごし』弁護士】
38 Công tố viên: Kensatsukan『けんさつかん』【検察官】
39 Cố vấn luật: Jimubengoshi『じむべんごし』【事務弁護士】// Sorishita-『ソリシター』
40 Bị cáo: Hikoku『ひこく』【被告】
41 Nguyên đơn: Genkoku『げんこく』【原告】

 
SHARE