Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục

申込書 ,申請書(もうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký
 
申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn
 
申し込む (もうしこむ): đăng ký
 
氏名 (しめい ), おなまえ: họ tên
 
ふりがな: phiên âm
住所 (じゅうしょ ): địa chỉ
 
出生地 (しゅっせいち ): nơi sinh
 
生年月日 (せいねんがっぴ): ngày tháng năm sinh
 
電話番号 (でんわばんごう): số điện thoại
 
携帯番号 (けいたいばんごう): số di động
 
メールアドレス : địa chỉ hòm mail
 
国籍(こくせき) : quốc tịch
 
性別 (せいべつ) : giới tính
 
旅券番号 (りょけんばんごう): số hộ chiếu
 
配偶者の有無 (はいぐうしゃのうむ ): tình trạng hôn nhân
 
職業 (しょくぎょう): nghề nghiệp
 
在留カード番号 (ざいりゅうかーどばんごう): mã số công dân
 
在留資格 (ざいりゅうしかく): tư cách lưu trú
 
在留期間 (ざいりゅうきかん): thời hạn lưu trú
 
有効期限 (ゆうこうきげん): thời điểm hết hiệu lực (hộ chiếu, tư cách, giấy chứng nhận, thẻ tín dụng,…)
 
申請人との関係(しんせいにんとのかんけい): quan hệ với người đăng ký (本人 : chính mình, 夫 : chồng, 妻: vợ, …)
 
世帯人数 (せたいにんずう): số người trong gia đình
 
世帯主 (せたいぬし): chủ gia đình
 
年収 (ねんしゅう): thu nhập hàng năm
 
勤務先 (きんむさき): nơi làm việc
 
保証人(ほしょうにん): người bảo lãnh
 
代理人(だいりにん): người đại diện pháp lý
 
在日親族 (ざいにちしんぞく): gia quyến tại Nhật
 
銀行口座(ぎんこうこうざ): tài khoản ngân hàng
 
記入例(きにゅうれい): mẫu điền đơn
 
自宅郵便番号 (じたくゆうびんばんごう): mã số bưu điện
 
入学 (にゅうがく): nhập học
 
学歴 (がくれき): lý lịch học tập
 
合格証明書 (ごうかくしょうめいしょ ): giấy chứng nhận đã đỗ (thi tuyển sinh, bằng cấp, chứng nhận,…)
—————————————————————————–
TRUNG TÂM NHẬT NGỮ THANH GIANG JSC
Hotline: 043 6788 666/ 0969 726 333 (zalo, viber,…)
Cơ sở 1: Số 9E, Ngõ 392, Đ.Mỹ Đình, P.Mỹ Đình, Q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội
Cơ sở 2: Hoàng Hoa Thám – Tân Yên – Bắc Giang
Cơ sở 3: Lô 18 Nguyễn Phục, P.Quảng Thắng, TP.Thanh Hóa
SHARE