Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật bạn cần phải biết

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật bạn cần phải biết

du-hoc-nhat-ban-3

Nắm chắc những câu giao tiếp bằng tiếng Nhật hàng ngày là điều không thể thiếu nếu chúng ta muốn giao tiếp tiếng Nhật một các cơ bản. Dưới đây, chúng tôi cty CP Du Học Thanh Giang sẽ cung cấp cho các bạn những câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày.
Một số câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầu

1. おはようございます ohayoogozaimasu
Chào buổi sáng

2.こんにちは –konnichiwa
Xin chào, chào buổi chiều

3. こんばんは – konbanwa
Chào buổi tối

4.おやすみなさい-oyasuminasai
Chúc ngủ ngon

5. さようなら-sayounara
Chào tạm biệt

6. ありがとう ございます arigatoo gozaimasu
Xin cảm ơn

7. すみません-sumimasen 
Xin lỗi…

8. おねがいします-onegaishimasu
Xin vui lòng, làm ơn

Một số câu nói hay băng tiếng Nhật trong cuộc sống hàng ngày

9. どう した?    Dou shita?    
Sao thế?

10. どう 致 しまして    Dou itashimashite    
Không có chi.

11. どうぞ、お 願 いします    Douzo onegaishimasu    
Xin mời

12.分かりました    Wakarimashita    
Tôi hiểu rồi.

13. 分かりません    Wakarimasen    
Tôi không hiểu

14. 大  丈  夫 です    Daijoubu desu    
Được rồi, ổn, ok,không sao

15. いくつありますか    Ikutsu arimasuka    
Có bao nhiêu cái?

16.どれくらいの時 間が掛かりますか    Dorekuraino zikan ga kakarimasu ka   
Mất bao lâu?

17.どれくらいの距 離がありますか    Dorekurai no hanare ga arimasu ka   
Mất bao xa?

18. 道 に 迷 いました    Michi ni mayoimashita    
Tôi bị lạc.

19.どなたに聞けばいいでしょうか     Donata ni kikebaiideshooka    
Tôi nên hỏi ai?

20.お 先 にどうぞ    Osaki ni douzo    
Xin mời đi trước

21. どなたですか    Donatadesuka    
Ai?/ vị nào?

22. 何故ですか    Nazedesuka    
Tại sao?

23. 何 ですか    Nandesuka    
Cái gì?

24. いつですか    Itudesuka    
Khi nào?

25. 待って    Matte    
Khoan đã/ đợi đã

26. 見て    Mite    
Nhìn kìa.

27. 助 けて    Tasukete    
Giúp tôi với

28. どなたが英 語を 話 せますか    Donata ga eigo wo hanasemasu  
Ai có thể nói tiếng Anh?

29.火事だ    Kajida    
Cháy rồi

30. 早 く 回 復 を 祈 っています    Hayaku kaisoku wo inotteimasu    
Tôi hi vọng bạn sẽ mau qua khỏi

31. 貴 方 は 正 しいです    Anata wa tadashiidesu    
Bạn đúng rồi!

32.貴 方は間 違いです    Anata wa machigaidesu    
Bạn sai rồi!

33. 確 かではありませんが    Mashikade wa arimasen ka    
Tôi không chắc.

34. 私  は、そう 思 いません    Watashi wa sou omoimasen    
Tôi không nghĩ như vậy

35.そうではないと 思 います    Sou dewanai to omoimasu    
Tôi e rằng không/ tôi nghĩ rằng không phải như thế

36. 信 じられない    Shinzirarenai    
Không thể tin được!

37.何 事 も上手くいきますよ    Nanikoto mo umaku ikimasuyo    
Mọi thứ sẽ ổn thôi!

THÔNG TIN LIÊN HỆ: CÔNG TY CP DU HỌC THANH GIANG
TRỤ SỞ HÀ NỘI
Địa chỉ: Số nhà 9E, ngõ 392, Đ.Mỹ Đình, P.Mỹ Đình 1, Q.Nam Từ Liêm, Tp.Hà Nội
ĐT: 0243 6788 666/ 0969726333
Email: thuythanhgiang0911@gmail.com
website: duhocthanhgiang.net

TRỤ SỞ BẮC GIANG
Địa chỉ: Số nhà 8 – Cao Thượng – Tân Yên – Bắc Giang
ĐT: 0240 3 678 468
Di động: 0973 713 206
Email: hanh@duhocthanhgiang.com
website: duhocthanhgiang.com

TRỤ SỞ NHẬT BẢN
Địa chỉ: Japan Tokyo to – Sinjuku ku – Hekkunincho – 2 -18 -15 -105

ĐT: +(81) 3-5937-1685
Mobile: Mr. Dũng +(81) 803 185 3426
Hotline: Mr. Kiên +(81) 804 415 4023
Email: duhocnhatbantn@gmail.com
website: duhocthanhgiang.net

TRỤ SỞ THANH HÓA
Địa chỉ: Du học Thanh Giang – Lô 18 mặt bằng quy hoạch đường Nguyễn Phục, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Điện thoại: 0237 851 936
Di động: 0967 069 487 – 0164 626 5789
website: duhocthanhgiang.com

SHARE