TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N4

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N4   Kanji Vocabulary Romaji Meaning あ a A! ああ aa à 挨拶 あいさつ aisatsu lời chào hỏi 間 あいだ aida giữa 合う あう au hợp, vừa 会う あう au gặp 青い あおい aoi xanh 赤い あかい akai đỏ 赤ちゃん あかちゃん akachan em bé 上がる あがる agaru nâng lên, tăng lên (tự động từ) 明るい あかるい akarui sáng 赤ん坊 あかんぼう akanbou em bé sơ sinh 秋 あき aki mùa thu 開く あく aku mở 空く あく aku mở, trống rỗn 開ける あける akeru mở 上げる あげる ageru nâng lên...

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ   1. ĐỒ DÙNG TRONG PHÒNG NGỦ   STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 しんしつ 寝室 Phòng ngủ 2 ベッド giường 3 まくら 枕 gối 4 ベッドカバー tấm phủ giường 5 もうふ 毛布 mền 6 めざましどけい  目覚まし時計 đồng hồ báo thức 7 たんす 箪笥 tủ 8 ひきだし 引き出し ngăn kéo 9 ドレッサー tủ gương trang điểm 10 シーツ ra...

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH THỰC PHẨM

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH THỰC PHẨM Những món ăn ngon ngoài nhờ vào tài nấu nướng của người nấu ra thì còn phải...

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP   STT Từ vựng Nghĩa 1 警官 cảnh sát 2 政治家 chính trị gia 3 教授 giáo sư 4 サラリーマン nhân viên 5 科学者 nhà khoa học 6 秘書 thư ký 7 店員 nhân viên cửa hàng 8 学生 sinh viên 9 先生 thầy cô giáo 10 作家 nhà...