Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du lịch

Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Du Lịch ガイド ガイド Hướng dẫn viên ホテル Khách sạn レストラン Nhà hàng 出発(しゅっぱつ Xuất phát / khởi hành 集合(しゅうごう) Tập trung / tập hợp 教会(きょうかい) Nhà thờ 動物園(どうぶつえん) Sở thú 博物館(はくぶつかん) Viện bảo...

Từ Vựng tiếng Nhật trong nhà bếp

Học từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp Hành động Dụng cụ nhà bếp Thiết bị nhà bếp Gia vị Một số nguyên liệu Mùi...

TỪ VỰNG CHUYÊN NGHÀNH KẾ TOÁN

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kế toán Tài sản Nợ và Vốn chủ sở hữu Tài sản (資産) Tài sản lưu động (流動資産) Cash on...

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CƠ KHÍ

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Cơ khí くぎぬき 釘抜き Kìm ストリッパ Kìm rút dây パイプレンチ Kìm vặn ống nước ニッパ Kìm cắt ペンチ Kìm điện ラジオペンチ Kìm mỏ nhọn スパナ Cờ lê くみスパナー 組みスパナー Bộ cờ lê りょうぐちスパナー 両口スパナー Cờ lê 2 đầu ねじまわし/ドライバ 螺子回し Tô...